Thống kê tình hình thiếu hụt lao động tại Úc 2017 - 2018

Việc có thêm thông tin những ngành nghề hiện đang thiếu hụt đóng góp một vai trò quan trọng trong việc định cư tại Úc, giúp học sinh chọn lựa đúng ngành nghề phù hợp với bản thân và nhu cầu lao động tại Úc. Dưới đây là danh sách mô tả xếp hạng thị trường lao động cho các ngành nghề lành nghề được đánh giá bởi Bộ Việc làm và Doanh nghiệp nhỏ năm 2017-18. 

 

Chú thích

Viết tắt Giải thích Viết tắt Giải thích

NS

Không thiếu hụt

S

Thiếu hụt

M

Thiếu hụt vùng thành phố

R

Thiếu hụt vùng thưa dân 

D

Khó tuyển dụng
D-R

Khó tuyển dụng vùng thưa dân

MD

Khó tuyển dụng vùng thành phố

CNR

Không thể xếp hạn

NghềTạm dịch

NSW

VICQLDSAWATASNTACT

AUS

134111 Child Care Centre ManagerQuản lý nhà trẻ

NS

NSNSNSNSCNRNSNS

NS

Kinh doanh, Nhân sự và Marketing
NghềTạm dịchNSWVICQLDSAWATASNTACTAUS

2211 Accountants

Kế toánNSRNSDNSNSSNSNS
Thiết kế, Kỹ sư, Khoa học và Vận tải
NghềTạm dịch

NSW

VICQLDSAWATASNTACT

AUS

232111 ArchitectKiến trúc

CNR

M-DCNRCNRCNRDNS

S

232212 SurveyorKhảo sát

S

SMSNS

S

233211,12,14,15 Civil Engineering ProfessionalsKỹ sư dân dụng

S

SSSDNSCNRS

S

233311 Electrical EngineerKỹ sư điện

NS

NSNSSR-DCNR

NS

233512 Mechanical EngineerKỹ sư cơ khí

S

M-DNSSNS

S

2336 Mining EngineersKỹ sư mỏ

NS

234111,12 Agricultural Consultant/ScientistKhoa học nông nghiệp

S

234411,12 Geologist/GeophysicistĐịa chất/ Địa lý

D

234611 Medical Laboratory ScientistXét nghiệm y khoa

NS

234711 Veterinarian

Thú y

S

Giáo dục
NghềTạm dịchNSWVICQLDSAWATASNTACTAUS
241111 Early Childhood (Pre-Primary School)
Teacher
Giáo viên mẫu giáoNSNSNSNSNSNSNSDNS
241213 Primary School TeacherGiáo viên cấp INSNSNSNSNSNSNSNSNS
241411 Secondary School TeacherGiáo viên cấp IINSNSNSNSNSNSNSNSNS
Sức khỏe
NghềTạm dịchNSWVICQLDSAWATASNTACTAUS
251211 Medical Diagnostic RadiographerChẩn đoán hình ảnhSRNSSDSCNRS
251214 SonographerSiêu âmSSSSCNRCNRSS
251411 OptometristKhám mắtS
251511,13 Hospital/Retail PharmacistDược sỹ bệnh viện/ bán lẻNSRNSRNSSSR
252411 Occupational TherapistTrị liệu nghề nghiệpRNSNSSNSCNRSNSR
252511 PhysiotherapistVật lý trị liệuSSSSSRSNSS
252611 PodiatristKhám chânNS
252712 Speech PathologistChuyên gia phát âmNS
254111 MidwifeNữ hộ sinhCNRMNSRCNRCNRSCNRS
2544 Registered NursesCử nhân điều dưỡngCNRR-DNSRNSDCNRNSNS

411411 Enrolled Nurse

Trung cấp điều dưỡngCNRNSNSNSNSNSSCNRNS
Luật, Xã hội và Phúc lợi
NghềTạm dịchNSWVICQLDSAWATASNTACTAUS
271311 SolicitorLuật sưNSNSNSNSNSNSNSDNS
NghềTạm dịchNSWVICQLDSAWATASNTACTAUS
351111 BakerNướng bánhSSSSNSCNRRNSS
351112 PastrycookLàm bánhS
3512 Butchers and Smallgoods MakersBán thịt và sản xuất nhỏS
351311 ChefĐầu bếpSRRNSRNS

R;

M-D

NSR
NghềTạm dịchNSWVICQLDSAWATASNTACTAUS
321111  Automotive ElectricianĐiện máyS
321211, 12, 13 Motor MechanicsKhối thợ máySSSSNSDNSSS
322211 Sheetmetal Trades WorkerThợ kim loạiMSSNSNSNSSCNRS
322311, 13 Structural Steel and Welding Trades
Workers
Thợ thép và thợ hànSSNSSR-DNSSSS

 

Xếp hạng phản ánh trải nghiệm tuyển dụng của chủ lao động dành cho người lao động có kinh nghiệm khoảng ba năm trở lên ở nghề nghiệp liên quan. Thiếu hụt có thể tồn tại trong các ngành nghề có tỷ lệ thất nghiệp tương đối cao. Đánh giá về sự thiếu hụt không có nghĩa là một cá nhân nhất thiết sẽ có được việc làm trong nghề nghiệp đó và thị trường lao động có thể thay đổi nhanh chóng và khác nhau theo vùng.

Nguồn: https://docs.jobs.gov.au/documents/ratings-summary-labour-market-analysis-skilled-occupations

Bạn cần tư vấn về du học, định cư