Bô Di Trú Úc đã vừa thông báo danh sách các ngành nghề được nhập cư tại Úc mới nhất, chính thức áp dụng từ ngày 11 tháng 3 năm 2019. So với danh sách trước đó, hiện tại có 212 ngành nghề được chọn nằm trong danh sách MTLTSSL, 36 ngành nghề đã được thêm vào danh sách. Nhiều nghề nghiệp trong số đó đã quay trở lại danh sách sau một thời gian bị loại bỏ. Các ngành nghề vừa thêm vào thuộc các nhóm nghề như:

Nghệ thuật: Quản lý nghệ thuật, Vũ công, Giám đốc âm nhạc, Biểu diễn, Giám đốc nghệ thuật

Khoa học và kỹ thuật: nhà công nghệ, nhà kinh tế, kỹ sư khai thác mỏ, kỹ sư dầu khí, các kỹ sư khác

Khoa học: nhà hóa học, khoa học sinh học, giáo viên đại học, nhà tư vấn môi trường, nhà thực vật học, nhà vi trùng học, nhà sinh học biển, nhà khí tượng học, v.v …

CNTT với & các loại khác: huấn luyện viên, huấn luyện viên quần vợt, cầu thủ bóng đá, vv

 

Danh sách và mã ngành nghề cụ thể như sau:

Ngành Nghề Được Thêm Vào Danh Sách MLTSSL
  • Telecommunications network planner (ANZSCO code 313213)
  • Pressure welder (ANZSCO code 322312)
  • Environmental Manager (ANZSCO code 139912)
  • Musician (Instrumental) (ANZSCO code 211213)
  • Statistician (ANZSCO code 224113)
  • Economist (ANZSCO code 224311)
  • Mining Engineer (excluding Petroleum) (ANZSCO code 233611)
  • Petroleum Engineer (ANZSCO code 233612)
  • Engineering Professionals nec (ANZSCO code 233999)
  • Chemist (ANZSCO code 234211)
  • Food Technologist (ANZSCO code 234212)
  • Environmental Consultant (ANZSCO code 234312)
  • Environmental Research Scientist (ANZSCO code 234313)
  • Environmental Scientists nec (ANZSCO code 234399)
  • Geophysicist (ANZSCO code 234412)
  • Hydrogeologist (ANZSCO code 234413)
  • Life Scientist (General) (ANZSCO code 234511)
  • Biochemist (ANZSCO code 234513)
  • Biotechnologist (ANZSCO code 234514)
  • Botanist (ANZSCO code 234515)
  • Marine Biologist (ANZSCO code 234516)
  • Microbiologist (ANZSCO code 234517)
  • Zoologist (ANZSCO code 234518)
  • Life Scientists nec (ANZSCO code 234599)

  • Conservator (ANZSCO code 234911)
  • Metallurgist (ANZSCO code 234912)
  • Meteorologist (ANZSCO code 234913)
  • Natural and Physical Science Professionals nec (ANZSCO code 234999)
  • University Lecturer (ANZSCO code 242111)
  • Multimedia Specialist (ANZSCO code 261211)
  • Software and Applications Programmers nec (ANZSCO code 261399)
  • Horse Trainer (ANZSCO code 361112)
  • Physicist – no longer restricted to medical physicist

Ngành nghề chuyển từ STSOL sang MLTSSL

  • Arts administrator or manager (ANZSCO code 139911)
  • Dancer or choreographer (ANZSCO code 211112)
  • Music director (ANZSCO code 211212)
  • Artistic director (ANZSCO code 212111)
  • Tennis coach (ANZSCO code 452316)
  • Footballer (ANZSCO code 452411)

[[ Tổng số ngành trong STSOL hiện tại là 215 ngành.]]

Ngành Nghề Được Thêm Vào Danh Sách STSOL
  • visual arts and crafts professionals (nec) (ANZSCO code 211499)
  • textile, clothing and footwear mechanic (ANZSCO code 323215)
  • watch and clock maker and repairer (ANZSCO code 323316)
  • chemical plant operator (ANZSCO code 399211)
  • library technician (ANZSCO code 399312)

[[ 16 ngành trong STSOL được dời qua danh sách ROL và 6 ngành qua danh sách MLTSSL. Tổng số ngành trong STSOL hiện tại là 215 ngành.]]

Ngành Nghề Được Thêm Vào Danh Sách ROL
  • deer farmer (ANZSCO code 121314)
  • goat farmer (ANZSCO code 121315)

Ngành  được thêm vào Danh sách ROL, và bị loại bỏ từ Danh sách STSOL 

  • aquaculture farmer (ANZSCO code 121111)
  • cotton grower (ANZSCO code 121211)

  • fruit or nut grower (ANZSCO code 121213)
  • grain, oilseed or pasture grower (Aus) / field crop grower (NZ) (ANZSCO code 121214)
  • mixed crop farmer (ANZSCO code 121216)
  • sugar cane grower (ANZSCO code 121217)
  • crop farmers (nec) (ANZSCO code 121299)
  • beef cattle farmer (ANZSCO code 121312)
  • dairy cattle farmer (ANZSCO code 121313)
  • mixed livestock farmer (ANZSCO code 121317)
  • pig farmer (ANZSCO code 121318)
  • sheep farmer (ANZSCO code 121322)
  • livestock farmers (nec) (ANZSCO code 121399)
  • mixed crop and livestock farmer (ANZSCO code 121411)
  • dentist (ANZSCO code 252312)
  • anaesthetist (ANZSCO code 253211)

[[ Tổng số ngành trong ROL (Regional Occupation List) hiện tại là 77 ngành ]]

0
Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *